SKD11

  • image1
  • image2
1. Đặc tính của sản phẩm
  • Là loại thép có hàm lượng Cacbon cao nên độ bền kéo rất tốt, có khả năng chịu ăn mòn do oxi hóa, độ mài mòn cao, độ thấm tôi tuyệt vời , có sự cân bằng giữ độ cứng và độ dẻo.
  • Bề mặt gia công cắt gọt mịn và đẹp hơn
  • Cấu trúc vi mô đồng nhất.
  • Độ cứng trước xử lý nhiệt từ 15-20 HRC.
  • Có 2 dạng kích thước: Thép tấm và thép tròn.
2. Thành phần hóa học
Mác thép Thành phần hóa học ( Wt, % )
C Si Mn P S Cr Mo V
SKD11 1.40         11.0 0.80 0.20
1.60 0.40 0.60 0.03 0.03 13.0 1.20 0.50

3. Hướng dẫn xử lý nhiệt (tham khảo). (Độ cứng trước khi xln khoảng 15-20HRC)
Mác thép Hướng dẫn xử lý nhiệt
Tôi chân không Tôi điện 
( thường)
Thấm Ni tơ Thấm Cacbon
Thép SKD11        MAX:    
 60-62HRC
        MAX:         60-62 HRC          MAX:         
  800-900HV
NO

4. Đặc tính xử lý nhiệt
 
Mác thép
Đặc tính xử lý nhiệt Độ cứng
TÔI RAM Ủ (HB) Q/T ( HRC)
Nhiệt độ (°C) Môi trường Nhiệt độ (°C) Môi trường Nhiệt độ (°C) Môi trường    
 SKD11 800~870 Làm lạnh chậm 1000~1050 Air, Gas, Oil Cooling 550~680 Air Cooling ≤255 ≥58

5. Ứng dụng
  • Khuôn dập nguội, khuôn đột, khuôn gạch không nung.
  • Dao chấn tôn, băng xả băng tôn, dao xả băng Inox, dao hình, dao cắt thép.
  • Trục cán, trục điều hướng, trục truyền động, trục khuỷu.
  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bu lông, bánh răng...
THÉP SKD11 DẠNG TẤM
                                             THÉP SKD11 DẠNG TẤM



                                     THÉP SKD11 DẠNG PHI TRÒN

Thông tin chi tiết