TP27P35 (~KP4M)

  • image1
1. Đặc tính sản phẩm
  • Là loại thép chuyên dụng trong chế tạo khuôn chất lượng cao, sau khi gia công khuôn được đánh bóng sẽ cho độ sáng bóng gương, sản phẩm tốt và min bề mặt.
2. Thành phần hóa học 
Mác thép Thành phần hóa học ( Wt, % )
C Si Mn P S Ni Cr Mo
TP27P35(~KP4M) 0.320 0.200 0.900       1.600 0.400
0.380 0.400 1.400 0.035 0.035 0.200 2.000 0.600

3. Hướng dẫn xử lý nhiệt (tham khảo). (Độ cứng trước xln khoảng 33-35HRC)
 
Mác thép Hướng dẫn xử lý nhiệt
Tôi chân không Tôi điện
( thường)
Thấm Ni tơ Thấm Cacbon
KP4M -             MAX:    
      55-58 HRC
        MAX:     
    750-800HV
      MAX:      
60-62 HRC
 
  4. Ứng dụng
  • Khuôn mẫu cao cấp của cản xe, lưới vỉ bộ tản nhiệt, thiết bị OA, tủ, vỏ ti vi và máy tính cá nhân, khuôn mẫu cho đồ điện tử và nhiều hơn nữa.
  • Dùng cho các loại khuôn phun (khuôn nhựa).

Thông tin chi tiết