STAVAX

  • image1
1. Đặc tính sản phẩm
  • Chống ăn mòn cao.
  • Khả năng dễ đánh bóng hoàn hảo.
  • Khả năng dễ gia công cao.
  • Tính ổn định cao trong quy trình tôi luyện 

2. Thành phần hóa học

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

STAVAX

0.15 min

1 max

1 max

0

12 - 14

0.04 max


0.03 max

 

3. Ứng dụng
  • Độ cứng trước nhiệt luyện 22 HRC, sau nhiệt luyện 45-52 HRC ( Tôi chân không ), dùng làm insert khuôn cần độ bóng cao, chống gỉ.
     

Thông tin chi tiết