CT3(SS400)

  • image1
​ 1. Thành phần hóa học 
Mác thép Thành phần hóa học ( Wt, %)
C Si Mn Ni Cr P S
CT3
( SS400)
0.11~0.18
0.12~0.17
 
0.40~0.57 - - ≤ 0.02 ≤ 0.03
 
2. Tính chất cơ lý 
Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm2 N/mm2 (%)
CT3
( SS400)
310 210 32

3. Ứng dụng  
  • Là thép cacbon thông thường, dùng để chế tạo chi tiết máy, khuôn  mẫu đơn giản, tấm đế, đệm, lót.
  • Sử dụng rất nhiều trong nhiều lĩnh vực như thép chuyên dụng làm cầu đường

Thông tin chi tiết